| akeru | |-|= đào; đục; khoan|= この板にきりで穴を2つ開けてください。: Khoan hai cái lỗ trên tấm bảng này cho tôi.|= há|=|= mở|= ドアを開けたままにしておきますか。: Tôi cứ để cửa mở nhé.|=「 空ける 」|=|-, vt|=|= làm cạn; làm rỗng; để trống; bỏ cách|= 近づいている救急車には道を空けることは法律で定められている。: Theo luật pháp thì mọi người phải tránh đường cho xe cấp cứu đang đi tới.|= 忘年会をやろうと思ってるんだけど、来月の最初の土曜日、空けておいてくれる?: Tôi định tổ chức bữa tiệc cuối năm, thứ bảy đầu tiên của tháng sau bạn rỗi (để đến) được không?|= 先生は生徒たちに1行ずつ空けて書くように言った。: Cô giáo bảo học sinh khi viết thì cách một dòng ra.|= あとからもう1人来ますので席を1つ空けてください。: Sau đây sẽ còn một người nữa đến nên hãy để trống một chỗ.|= 彼は一気にガラスを空いた。: Anh ta uống một hơi hết cạn cốc|=「 明ける 」|-|= mở ra; rạng sáng; hé lộ; bắt đầu|= 1時間もすれば日が明ける: chỉ một tiếng nữa là trời rạng|= 〔人への〕恋を打ち明ける: bày tỏ tình yêu đối với ai|=|= chiên |
* Từ tham khảo/words other:
- aki - あき 「 空き 」
- akiakishita - あきあきした
- akibare - あきばれ 「 秋晴 」
- akibin - あきびん 「 空瓶 」
- akibiyori - あきびより 「 秋日和 」