| akatsuchi | |-ÍCH THỔ|-|= đất có màu nâu hay đỏ nâu có nguồn gốc núi lửa; đất đỏ bazan|= 沖縄県赤土流出防止条例: Sắc lệnh về ngăn chặn sự trôi đất đỏ bazan của tỉnh Okinawa.|= 彼女のなべは赤土でできていた: Những cái lọ của cô ấy đều làm từ đất đỏ bazan.|-ÍCH THỔ|=|= tranh Iwaenogu có màu nâu đỏ, được vẽ bằng các màu thiên nhiên làm từ khoáng vật|= 赤土の層: Lớp đất nâu đỏ.|= 赤土流出: Sự trôi đất đỏ|= |
* Từ tham khảo/words other:
- akatsuki - あかつき 「 暁 」
- akatsura - あかつら 「 赤面 」
- akaumigame - あかうみがめ 「 赤海亀 」
- akawain - あかわいん 「 赤ワイン 」
- akaza - あかざ 「 藜 」