| заря | -заря- зар|́я ж. 2d- (утренняя) bình minh, rạng đông, vừng đông; (вечерняя) ráng chiều, hoàng hôn|= на ~́е lúc bình minh, buổi rạng đông, rạng ngày|= встав́ать с ~ёй dậy rất sớm, thức dậy lúc tinh mơ|- перен. (начало, зарождение) buổi đầu, buổi bình minh|= на ~́е н́овой ж́изни buổi bình minh (lúc bắt đầu) cuộc sống mới|- воен. (сигнал):|= бить, игр́ать з́орю а) (утреннюю) thổi kèn báo thức б) (вечернюю) thổi kèn báo ngủ|-|= от ~́и до ~́и а) (весь день) từ sáng đến tối, từ mờ sáng đến tối mịt, suốt ngày; б) (всю ночь) từ canh một đến canh năm, suốt năm canh, suốt đêm|= ни свет ни ~ rất sớm, lúc tinh mơ |
* Từ tham khảo/words other:
- зарябить
- заряд
- зарядить
- зарядиться
- зарядка