| зарядить | -зарядить- заряд́ить I сов. 4b, 4c- см. заряж́ать|- заряд|́ить II сов. 4b‚разг.-:|= ~ одн́о и т́оже nói đi nói lại (lắp đi lắp lại) chỉ trong một điều mà thôi|= он ~́ил ход́ить в те́атр anh ấy đi xem hát luôn|= ~́ил дождь trời mưa không ngớt |
* Từ tham khảo/words other:
- зарядиться
- зарядка
- зарядный
- заряжание
- заряжать