| заряд | -заряд- зар́яд м. 1a- [lượng, khối, liều] thuốc nổ, thuốc súng; (снаряд, патрон и т. п.) [viên] đạn|= ́атомный ~ đầu đạn nguyên tử|= холост́ой ~ đạn giả|- физ. điện tích|= полож́ительный, отрицательный ~ điện tích dương, âm|- перен. (Р) dự trữ|= ~ эн́ергии nghị lực có sẵn |
* Từ tham khảo/words other:
- зарядить
- зарядиться
- зарядка
- зарядный
- заряжание