| десант | -десант- дес́ант м. 1a- (высадка войск) [cuộc, sự] đổ bộ; (парашютный тж.) [cuộc, sự] nhảy dù|= в́ысадить ~ đổ bộ, đổ quân, thả quân, nhảy dù|- (войска) [đội] quân đổ bộ; (парашютный тж.) [đội] quân nhảy dù|= возд́ушный ~ [đội] quân đổ bộ đường không |
* Từ tham khảo/words other:
- десантник
- десантный
- десерт
- десертный
- десна