Xem ngày tốt xấu hôm nay ngày 30-07-2028 |
| Chủ nhật: 30-7-2028 - Âm lịch là ngày 9-6 - Bính Thìn 丙辰 [Hành: Thổ], tháng Kỷ Mùi 己未 [Hành: Hỏa]. - Ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ]. - Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 30 giây. - Tuổi xung khắc ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí. - Tuổi xung khắc tháng: Đinh Sửu, Ất Sửu. - Sao: Hư - Trực: Thu - Lục Diệu : Không Vong - Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h). |
| [Theo Trực : Thu]: Cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Hư]: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư |
| [Theo Trực : Thu]: Động thổ, san nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc chưa bệnh, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ, mưu sự khuất tất. [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Hư]: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kênh mương |
| Sao tốt |
| Thiên Quý: Nhiều việc thuận lợi; Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc; Phổ hộ (Hội hộ): Thuận lợi nhiều việc, làm phúc, cưới hỏi, xuất hành; Đại Hồng Sa: Nhiều việc tốt; |
| Sao xấu |
| Thiên Cương (hay Diệt Môn): Lưu ý nhiều việc; Địa phá: Xây dựng; Hoang vu: Lưu ý các việc; Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Mai táng; Ngũ hư: Khởi tạo, an táng; Tứ thời cô quả: Cưới hỏi; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Đông |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Chu Tước: Xuất hành cầu tài không tốt hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý. |
| Giờ Tốc Hỷ [Tí (23h-01h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Mão (05h-07h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Tị (09h-11h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Ngọ (11h-13h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Dậu (17h-19h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Hợi (21h-23h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. |
|
*** Xem Âm Lịch - Dương Lịch hàng ngày: |