Xem ngày tốt xấu hôm nay ngày 26-04-2029 |
| Thứ 5: 26-4-2029 - Âm lịch là ngày 13-3 - Bính Tuất 丙戌 [Hành: Thổ], tháng Mậu Thìn 戊辰 [Hành: Mộc]. - Ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ]. - Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 01 phút 53 giây. - Tuổi xung khắc ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí. - Tuổi xung khắc tháng: Canh Tuất, Bính Tuất. - Sao: Giác - Trực: Phá - Lục Diệu : Tiểu Cát - Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h). |
| [Theo Trực : Phá]: Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Giác]: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt. |
| [Theo Trực : Phá]: Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Giác]: Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sinh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn [Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được]. |
| Sao tốt |
| Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc; Nguyệt Không: Làm nhà, đóng giường; Phúc Sinh: Thuận lợi nhiều việc; Giải thần: Tế tự,tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu); |
| Sao xấu |
| Nguyệt phá: Xây dựng nhà cửa; Nguyệt phá: Xây dựng nhà cửa; Lục Bất thành: Xây dựng; Cửu không: Xuất hành, cầu tài, khai trương; Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Mai táng; Quỷ khốc: Tế lễ, mai táng; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Tây Bắc |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, nếu gặp việc xấu không nên đi. |
| Giờ Tiểu Cát [Dần (03h-05h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Thìn (07h-09h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Tị (09h-11h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Thân (15h-17h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Tuất (19h-21h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Hợi (21h-23h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. |
|
*** Xem Âm Lịch - Dương Lịch hàng ngày: |