Xem ngày tốt xấu hôm nay ngày 18-09-2028 |
| Thứ 2: 18-9-2028 - Âm lịch là ngày 30-7 - Bính Ngọ 丙午 [Hành: Thủy], tháng Canh Thân 庚申 [Hành: Mộc]. - Ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ]. - Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 05 phút 26 giây. - Tuổi xung khắc ngày: Mậu Tí, Canh Tí. - Tuổi xung khắc tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tí, Giáp Ngọ. - Sao: Tâm - Trực: Thu - Lục Diệu : Lưu Liên - Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h). |
| [Theo Trực : Thu]: Cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Tâm]: Tạo tác việc gì cũng không hợp với Hung tú này. |
| [Theo Trực : Thu]: Động thổ, san nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc chưa bệnh, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ, mưu sự khuất tất. [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Tâm]: Khởi công tạo tác việc gì cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, đóng giường, lót giường, kiện tụng. |
| Sao tốt |
| Sinh khí (trực khai): Thuận lợi nhiều việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây; Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc; Nguyệt Tài: Cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch; Nguyệt Không: Làm nhà, đóng giường; Đại Hồng Sa: Nhiều việc tốt; |
| Sao xấu |
| Thiên Ngục: Chú ý làm các việc; Thiên Hoả: Lợp nhà; Hoàng Sa: Lưu ý xuất hành; Phi Ma sát (Tai sát): Hôn thú, nhập trạch; Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Mai táng; Lỗ ban sát: Khởi tạo; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Tại Thiên |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Bảo Thương: Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, vinh quy. |
| Giờ Đại An [Sửu (01-03h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Dần (03h-05h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Tị (09h-11h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Mùi (13h-15h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Thân (15h-17h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Hợi (21h-23h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. |
|
*** Xem Âm Lịch - Dương Lịch hàng ngày: |