Xem ngày tốt xấu hôm nay ngày 04-10-2027 |
| Thứ 2: 4-10-2027 - Âm lịch là ngày 5-9 - Bính Thìn 丙辰 [Hành: Thổ], tháng Canh Tuất 庚戌 [Hành: Kim]. - Ngày: Hoàng đạo [Thanh Long]. - Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 10 phút 40 giây. - Tuổi xung khắc ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí. - Tuổi xung khắc tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất. - Sao: Tất - Trực: Nguy - Lục Diệu : Tốc Hỉ - Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h). |
| [Theo Trực : Nguy]: Lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Tất]: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là chôn cất, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học. |
| [Theo Trực : Nguy]: Xuất hành đường thủy [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Tất]: Đi thuyền |
| Sao tốt |
| Thiên đức: Nhiều việc thuận lợi; Nguyệt Đức: Nhiều việc thuận lợi; Giải thần: Tế tự,tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu); Ích Hậu: Thuận lợi nhiều việc, nhất là cưới hỏi; Mẫu Thương: Cầu tài lộc, khai trương; Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt nhiều việc; |
| Sao xấu |
| Nguyệt phá: Xây dựng nhà cửa; Nguyệt phá: Xây dựng nhà cửa; Lục Bất thành: Xây dựng; Vãng vong (Thổ kỵ): Xuất hành, cưới xin, cầu tài lộc, động thổ; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Đông |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, nếu gặp việc xấu không nên đi. |
| Giờ Đại An [Tí (23h-01h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Sửu (01-03h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Thìn (07h-09h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Ngọ (11h-13h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Mùi (13h-15h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Tuất (19h-21h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. |
|
*** Xem Âm Lịch - Dương Lịch hàng ngày: |