Xem ngày tốt xấu hôm nay ngày 04-09-2027 |
| Thứ 7: 4-9-2027 - Âm lịch là ngày 4-8 - Bính Tuất 丙戌 [Hành: Thổ], tháng Kỷ Dậu 己酉 [Hành: Thổ]. - Ngày: Hắc đạo [Thiên Lao]. - Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 00 phút 21 giây. - Tuổi xung khắc ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí. - Tuổi xung khắc tháng: Tân Mão, Ất Mão. - Sao: Vị - Trực: Mãn - Lục Diệu : Tiểu Cát - Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h). |
| [Theo Trực : Mãn]: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Vị]: Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất. |
| [Theo Trực : Mãn]: Lên quan lĩnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Vị]: Đóng giường, lót giường, đi thuyền. |
| Sao tốt |
| Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu): Nhiều việc thuận lợi; U Vi tinh: Thuận lợi nhiều việc; Tục Thế: Thuận lợi nhiều việc, nhất là cưới hỏi; |
| Sao xấu |
| Hoả tai: Làm nhà, lợp nhà; Nguyệt Hoả: Lợp nhà, làm bếp; Độc Hoả: Lợp nhà, làm bếp; Tam tang: Khởi tạo, an táng; Ly sào: Cưới hỏi; Quỷ khốc: Tế lễ, mai táng; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Tây Bắc |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người giúp, nhiều việc đều thuận. |
| Giờ Tiểu Cát [Tí (23h-01h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Dần (03h-05h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Mão (05h-07h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Ngọ (11h-13h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Thân (15h-17h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Dậu (17h-19h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. |
|
*** Xem Âm Lịch - Dương Lịch hàng ngày: |