Xem ngày tốt xấu hôm nay ngày 04-02-2029 |
| Chủ nhật: 4-2-2029 - Âm lịch là ngày 21-12 - Ất Sửu 乙丑 [Hành: Kim], tháng Ất Sửu 乙丑 [Hành: Kim]. - Ngày: Hắc đạo [Chu Tước]. - Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 46 phút 23 giây. - Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu. - Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu. - Sao: Phòng - Trực: Bế - Lục Diệu : Không Vong - Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h). |
| [Theo Trực : Bế]: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cối [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Phòng]: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, thứ nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất, cắt áo. |
| [Theo Trực : Bế]: Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ chăn nuôi [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Phòng]: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh không kỵ việc gì cả. |
| Sao tốt |
| Thiên đức hợp: Nhiều việc như ý; Nguyệt đức hợp: Mọi việc thuận lợi, không nên tố tụng; Yếu yên (thiên quý): Thuận lợi nhiều việc, nhất là cưới hỏi; Bất tương: Cưới, hỏi; Sát cống: Xây cất nhà cửa; |
| Sao xấu |
| Tiểu Hồng Sa: Lưu ý các việc; Thổ phủ: Xây dựng,động thổ; Vãng vong (Thổ kỵ): Xuất hành, cưới xin, cầu tài lộc, động thổ; Chu tước hắc đạo: Nhập trạch, khai trương; Tam tang: Khởi tạo, an táng; Không phòng: Cưới hỏi; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tây Nam |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, nếu gặp việc xấu không nên đi. |
| Giờ Tốc Hỷ [Tí (23h-01h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Mão (05h-07h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Tị (09h-11h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Ngọ (11h-13h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Dậu (17h-19h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Hợi (21h-23h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. |
|
*** Xem Âm Lịch - Dương Lịch hàng ngày: |