Xem ngày tốt xấu hôm nay ngày 01-06-2029 |
| Thứ 6: 1-6-2029 - Âm lịch là ngày 20-4 - Nhâm Tuất 壬戌 [Hành: Thủy], tháng Kỷ Tỵ 己巳 [Hành: Mộc]. - Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ]. - Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 02 phút 14 giây. - Tuổi xung khắc ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần. - Tuổi xung khắc tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi. - Sao: Ngưu - Trực: Chấp - Lục Diệu : Đại An - Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h). |
| [Theo Trực : Chấp]: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Ngưu]: Đi thuyền, cắt may áo mão |
| [Theo Trực : Chấp]: Xây đắp nền-tường [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Ngưu]: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ. Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh, sinh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh nó mới mong nuôi khôn lớn được |
| Sao tốt |
| Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Cầu tài lộc, khai trương; Tuế hợp: Mọi việc tốt; Giải thần: Tế tự,tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu); Trực tinh: Xây cất nhà cửa; |
| Sao xấu |
| Địa Tặc: Khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành; Trùng phục: Cưới hỏi, an táng; Không phòng: Cưới hỏi; Quỷ khốc: Tế lễ, mai táng; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Tây Bắc - Hạc Thần : Đông Nam |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Kim Thổ: Ra đi dễ nhỡ tàu, xe, cầu tài khó, trên đường đi cẩn thận. Bất lợi. |
| Giờ Tiểu Cát [Tí (23h-01h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Dần (03h-05h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Mão (05h-07h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Ngọ (11h-13h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Thân (15h-17h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Dậu (17h-19h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. |
|
*** Xem Âm Lịch - Dương Lịch hàng ngày: |