Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tăng gia
@tăng gia|-(thường tăng gia sản xuất) augmenter la production par des appoints de culture d'élevage;|-planter (élever) en appoint.|= Tăng_gia được hai trăm gốc sắn |+planter en appoint deux cents pieds de manioc.
* Từ tham khảo/words other:
-
tăng già
-
tăng giảm
-
tầng hầm
-
tâng hẩng
-
tàng hình
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ Pháp):
tăng gia
* Từ tham khảo/words other:
- tăng già
- tăng giảm
- tầng hầm
- tâng hẩng
- tàng hình