| tâm | @tâm|-coeur.|= Chữ tâm kia mới bằng ba chữ tài |+(Nguyễn Du) le coeur vaut bien le triple du talent (le coeur est bien plus à apprécier que le talent) ;|= Để tâm vào công_việc |+avoir la coeur à l'ouvrage|=tâm bất tại |+distrait|= Tâm đầu ý hợp |+être en communion d'idées; être à l'unisson.|+centre.|= Tâm vòng_tròn |+centre d'un cercle.|+foyer.|= Tâm động_đất |+foyer d'un séisme ; hypocentre. |
* Từ tham khảo/words other:
- tầm
- tấm
- tẩm
- tăm
- tằm