| tại vì | @tại vì|-(c'est) parce que; (c'est) à cause de.|= Nó thi trượt tại_vì lười |+c'est parce qu'il était paresseux qu'il a échoué à l'examen; il a échoué à l'examen parce qu'il était paresseux|= Tại_vì nó mà tôi buồn |+c'est à cause de lui que je suis triste. |
* Từ tham khảo/words other:
- tại vị
- tái võ trang
- tài vụ
- tái vũ trang
- tái xanh