| sự kết thúc | エンディング|=Linda suýt bật khóc khi bộ phim kết thúc|+ リンダはその映画のエンディングで泣きそうになった|=kết thúc nửa vời|+ ハラハラするエンディング|=kết thúc tuyệt vời|+ 最高のエンディング|=kết thúc trò bịp bợm|+ トリック・エンディング|=おしまい - 「お仕舞い」|=おわり - 「終わり」|=かいしょう - 「解消」|=kết thúc hợp đồng, chấm dứt quan hệ, hủy hôn ước, chấm dứt giao dịch, chấm dứt quan hệ với ai|+ 解消する〔契約・関係・婚約・取引・人間関係などを〕|=かんけつ - 「完結」|=kết thúc giao dịch|+ 取引を完結する|=việc đã kết thúc|+ 完結したこと|=cho kết thúc việc đào tạo ai|+ (人)の教育を完結させる|=kết thúc lần sau|+ 次回完結|=kết thúc đàm phán nhanh chóng|+ 交渉の早期完結|=かんりょう - 「完了」|=kết thúc sự kiện|+ 事象の完了|=khi dự án đó kết thúc (hoàn thành) tôi phải thực hiện tất cả những gì tôi đã muốn làm|+ その企画が完了したときには、やりたかったことをすべてやり遂げていた|=kết thúc (hoàn thành) công việc|+ 工事の完了|=kết thúc (hoàn thành) việc kinh doanh|+ 業務の完了|=しまい - 「仕舞」|=しゅうけつ - 「終結」|=しゅうし - 「終止」|=しゅうりょう - 「修了」|=しゅうりょう - 「終了」|=パッシング|=フィニッシュ|=まったん - 「末端」|=まつび - 「末尾」|=まんりょう - 「満了」|=むすび - 「結び」|=lời kết|+ 〜の言葉|=りょう - 「了」 |
* Từ tham khảo/words other:
- sự kết thúc trận đấu môn bóng bầu dục
- sự kết thúc truyền tin
- sự kết tinh
- sự kết tội
- sự kết trái của tình yêu