| sự hồi phục | かいふく - 「回復」|=Xin chúc anh hồi phục nhanh chóng.|+ 一日も早いご回復をお祈りいたします。|=かいふく - 「快復」 - [KHOÁI PHỤC]|=かいふく - 「恢復」 - [KHÔI PHỤC]|=かいほう - 「快方」 - [KHOÁi PHƯƠNG]|=kể sau vụ tai nạn giao thông, tình trạng sức khỏe bác của tôi đã dần dần hồi phục|+ 交通事故にあった後、私のおじの容態は快方に向かっている|=tôi nghĩ là lá thư này sẽ đến tay ông vào lúc mà ông đang dần hồi phục|+ この手紙がお手元に届く頃には快方に向かっておられればと思います|=dần dần hồi phục|+ 少しずつ快方に向かう|=さいき - 「再起」|=なおり - 「治り」 - [TRỊ]|=へいゆ - 「平癒」 |
* Từ tham khảo/words other:
- sự hồi phục (ốm)
- sự hồi quy
- sự hồi sinh
- sự hỏi thăm
- sự hỏi thăm sức khoẻ