| sự hối hận | かいこん - 「悔恨」|=bộc lộ sự hối hận về cuộc xâm lược của Nhật Bản trong quá khứ|+ 過去の日本の侵略に悔恨を示す|=hối hận muộn màng|+ 遅まきの悔恨|=hối hận về những tội lỗi trong quá khứ|+ 過去の罪に対する悔恨|=くい - 「悔い」|=không ân hận khi đang còn tuổi trẻ (tuổi thanh xuân|+ 我が青春に悔いなし|=ăn năn (hối hậ ân hận) với hành vi thiếu suy nghĩ (hành vi bồng bột, nhẹ dạ)|+ 軽率な行為を悔いる|=ăn năn (hối hậ ân hận) với lỗi lầm|+ 間違いを悔いる|=ăn năn (hối hậ ân hận) sâu sắc|+ 深く悔いて|=こうかい - 「後悔」|=hối hận (ân hậ ăn nă hối lỗi) từ đáy lòng|+ 心の底からの後悔|=hối hận không có giới hạn|+ 際限のない後悔|=hối hận (ân hậ ăn năn) về những lỗi lầm trong quá khứ|+ 過去の過ちへの後悔|=hối hận (ân hậ ăn năn) không nói lên lời|+ ひそかな後悔|=かいしゅん - 「改悛」 - [CẢI THOAN]|=hối hận (ăn nă ân hậ hối cải)|+ 改悛する|=để biểu thị lòng hối hậ anh ta đã quỳ xuống cầu nguyện|+ 改悛の気持ちを表すために、彼はひざまずいて祈った|=thời gian nhịn ăn và hối hận|+ 断食と改悛の期間 |
* Từ tham khảo/words other:
- sự hồi hộp
- sự hội họp
- sự hội họp ăn uống
- sự hời hợt
- sự hồi hương