| sự hòa giải | かいじゅう - 「懐柔」|=tiếp cận hơn nữa với mục đích hòa giải (làm lành)|+ もっともっと懐柔的にアプローチする|=biểu thị thái độ hòa giải (làm lành) với ai đó|+ 〜に対して懐柔的態度をとる|=đưa ra kế sách hòa giải|+ 懐柔策に出る|=じだん - 「示談」|=ちょうてい - 「調停」|=なかなおり - 「仲直り」|=ヒール|=わかい - 「和解」|=Đây là thế kỷ hòa giải những con người thuộc các nòi giống khác nhau|+ 多くの違う種類の人々の間での和解が実現した世紀|=Hai anh em họ đã hòa giải mối thù hận sau 20 năm|+ ふたりの兄弟は、20年の確執を経て和解した |
* Từ tham khảo/words other:
- sự hòa hoãn
- sự hoa hoè hoa sói
- sự hòa hợp
- sự hòa hợp chồng vợ
- sự hoa lệ