Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sự gầy gò ốm yếu
びょうじゃく - 「病弱」|=cảm thấy hơi ốm|+ 全般的な病弱感を覚える|=Lúc còn bé tôi hay ốm yếu|+ 私は子どものころは病弱だった。
* Từ tham khảo/words other:
-
sự gây hấn
-
sự gây lo âu
-
sự gây ra
-
sự gây ra sửng sốt
-
sự gây sốc
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sự gầy gò ốm yếu
* Từ tham khảo/words other:
- sự gây hấn
- sự gây lo âu
- sự gây ra
- sự gây ra sửng sốt
- sự gây sốc