Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sử dụng quá mức
こくし - 「酷使」|=Nếu cứ làm việc quá mức như vậy thì anh không thể sống lâu được đâu.|+ そんなに体を酷使すると長生きできないよ。|=Làm việc với máy chữ sẽ làm mắt làm việc quá mức.|+ ワープロ作業は目を酷使する。
* Từ tham khảo/words other:
-
sử dụng quyền lực
-
sự đứng sát nhau
-
sự đứng sau
-
sự đứng thẳng
-
sự đúng thời
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sử dụng quá mức
* Từ tham khảo/words other:
- sử dụng quyền lực
- sự đứng sát nhau
- sự đứng sau
- sự đứng thẳng
- sự đúng thời