| quý báu | きちょう - 「貴重」|=kinh nghiệm quý báu|+ 貴重な経験|=たっとい - 「貴い」|=kinh nghiệm quý báu|+ 〜な 体験|=ちょうほう - 「重宝」|=đồ quý báu|+ 〜なもの|=とうとい - 「貴い」|=きちょう - 「貴重」|=quyển sách đó rất quý (quý báu) đối với tôi|+ その本は私にとって非常に貴重である|=thời gian trải nghiệm đó rất quý giá (quý báu) đối với tôi|+ あの時期の体験は、私にとって大変貴重だったと思う|=kinh nghiệm như thế còn đáng quý (quý báu) hơn cả tiền bạc|+ そのような経験は金より貴重だ|=ゴールデン|=nước siro quý báu|+ ゴールデン・シロップ |
* Từ tham khảo/words other:
- quy cách chính thức
- quy cách phẩm chất
- quỷ cái
- Quý (can chi)
- quy chế