| nhảy múa | おどる - 「躍る」|=trái tim nhảy múa / tim đập rộn ràng|+ (人)の心が躍るようにする|=おどる - 「踊る」|=hát và nhảy múa một cách say sưa hết mình|+ とことん歌い踊る|=nhảy múa với tâm trạng...|+ 〜を情感を込めて踊る|=nhảy múa để chúc mừng|+ 〜を祝って踊る|=nhảy múa theo tiếng nhạc của~|+ 〜の音楽に合わせて踊る|=nhảy múa xung quanh cây nêu ngày mồng một tháng năm|+ 5月柱の周りで踊る|=ダンスする|=ダンスをする|=まう - 「舞う」|=Biểu diễn một điệu nhảy|+ 舞いを舞う |
* Từ tham khảo/words other:
- nhảy múa điên loạn
- nhảy mũi
- nhảy nhào lộn
- nhẩy nhót ad
- nhầy nhụa