| nhân vật phản diện | あくにん - 「悪人」|=đóng vai nhân vật phản diện|+ 悪人を演じる|=trong truyện của trẻ con xuất hiện nhiều nhân vật phản diện|+ 子ども向けの物語には、悪人が良く登場する|=あくやく - 「悪役」 - [ÁC DỊCH]|=anh chàng diễn viên đó có thể diễn vai phản diện một cách rất hấp dẫn|+ その俳優は、悪役を大変魅力的に演じることができる。 |
* Từ tham khảo/words other:
- nhân vật quan trọng
- nhân vật tai to mặt lớn
- nhân vật trung tâm
- nhân vật vĩ đại
- nhân viên