| nhẫn nại | がまん - 「我慢」|=Sự nhẫn nại của giáo viên đối với học sinh|+ 教師の生徒たちに対する我慢|=がまんする - 「我慢する」|=Nhẫn nại chịu đựng tình hình chính trị lúc này|+ 現在の政局に我慢する|=hãy nhẫn nại và chờ đến lượt của mình|+ どうか我慢してご自分の番をお待ちください|=Nhẫn nại chịu đựng ~ mà không nói một lời nào|+ 〜を何も言わずに我慢する|=がまんつよい - 「がまん強い」|=がまんつよい - 「我慢強い」|=cậu có tính nhẫn nại (kiên nhẫn) không|+ あなたは我慢強いですか|=Tính cách nhẫn nại|+ がまん強い性質|=しのぶ - 「忍ぶ」|=にんたいづよい - 「忍耐強い」 |
* Từ tham khảo/words other:
- nhân nghĩa
- nhàn nhã ad
- nhận nhầm
- nhan nhản
- nhẫn nhịn