| nhấn mạnh | きょうちょう - 「強調」|=きょうちょう - 「強調する」|=nhấn mạnh cái gì là rất quan trọng|+ 〜が広く必要であることを強調する|=nhấn mạnh A là B|+ AをBであると強調する|=nhấn mạnh khoảng cách xa giữa A và B|+ AとBとの遠い距離を強調する|=nhấn mạnh vai trò hỗ trợ để làm gì (tổ chức, con người)|+ 〜するための支援を強調する(組織・人が)|=dù có nhấn mạnh như thế nào đi chăng nữa cũng không có chuyện (nhấn mạnh) quá mức|+ いくら強調しても(強調)しすぎることはない|=きょうちょう - 「強調」|=nhấn mạnh so sánh|+ 対比強調|=nhấn mạnh quá độ|+ 過度の強調|=nhấn mạnh tầm quốc tế|+ 国際的強調|=nhấn mạnh ý|+ 強意強調|=nhấn mạnh giọng|+ 音声強調 |
* Từ tham khảo/words other:
- nhăn mặt
- nhẫn nại
- nhân nghĩa
- nhàn nhã ad
- nhận nhầm