| nhầm | あやまり - 「誤り」|=ごにん - 「誤認」 - [NGỘ NHẬN]|=bị hiểu nhầm thành có tội|+ 誤認で有罪となった|=bị ngộ nhận (nhầm, hiểu nhầm) là giống nhau|+ 〜と同一であると誤認される|=ngộ nhận (hiểu nhầm, nhầm lẫn) một thực tế lớn|+ 重大な事実の誤認|=ちがう - 「違う」|=あやまる - 「誤る」|=nhầm lẫn trong việc tính toán (tính nhầm)|+ 計算を誤る|=nhầm liều lượng thuốc cho ai đó|+ (人)の薬の分量を誤る|=nhầm cách sử dụng|+ 〜の用法を誤る|=とりはずす - 「取り外す」|=まちがう - 「間違う」 |
* Từ tham khảo/words other:
- nhắm
- nhàm chán
- nhậm chức
- nhằm hướng
- nhầm lẫn