| nhà thờ đạo Công giáo | カトリックきょうかい - 「カトリック教会」|=nhà thờ đạo Công giáo Hy Lạp|+ ギリシャ・カトリック教会|=nhà thờ đạo Công giáo yêu cầu các bậc bố mẹ phải rửa tôi cho con cái họ|+ カトリック教会は親に対して自分の子どもに洗礼を受けさせるように求めている|=giáo dục tại nhà thờ đạo Công giáo (thiên chúa giáo)|+ カトリック教会による教育 |
* Từ tham khảo/words other:
- nhà thờ đạo thiên chúa giáo
- nhà thơ đồng quê
- nhà thờ hồi giáo
- nhà thờ lớn
- nhà thờ nhỏ