Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đường trong máu
けっとう - 「血糖」|=kiểm soát lượng đường trong máu|+ 血糖コントロール|=chỉ số đường trong máu cao|+ 血糖インデックスが高い|=giảng giải cho ai về lượng đường trong máu cao|+ 高血糖について(人)に一席ぶつ|=lượng đường trong máu khi bụng đói|+ 空腹時血糖
* Từ tham khảo/words other:
-
đường trục
-
đường trực giao
-
đường trường
-
đường truyền
-
dưỡng tử
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đường trong máu
* Từ tham khảo/words other:
- đường trục
- đường trực giao
- đường trường
- đường truyền
- dưỡng tử