| đương nhiên ad | いきおい - 「勢い」|=むろん - 「無論」|=đương nhiên rồi|+ 無論です|=もちろん - 「勿論」|=もちろん|=やはり - 「矢張り」|=けんぜん - 「顕然」 - [HIỂN NHIÊN]|=Sự thật là điều hiển nhiên (đương nhiên)|+ 現実は顕然|=Tôi nghĩ rằng việc cô ấy vào làm việc ở công ty của Nhật là điều đương nhiên|+ 彼女が日本の会社に入るのは顕然だと思う|=とうぜん - 「当然」|=Đương nhiên rằng những nước không có nhiều tài nguyên luôn đổ sức vào hiệu suất năng lượng.|+ 国内資源の限られている国が、エネルギー効率に力を注ぐのは当然だ。|=Ông là đại diện của chúng tôi tại hội nghị và lẽ dĩ nhiên ông phải bảo vệ quyền lợi của chúng tôi|+ あなたは会議で私たちの代表なのだから、当然そのようなものとして、私たちの利益を守るよう期待されている|=もっとも - 「尤も」 |
* Từ tham khảo/words other:
- đường nhỏ
- dường như
- dường như là
- đường nhựa
- đường nối