| đương chức | げんえき - 「現役」|=tính nghiêm khắc mà ai đó có trong khi còn tại ngũ (đương chức)|+ (人)が現役だったころの気性の激しさ|=từ vị trí đang đương chức|+ 現役から退く|=げんにん - 「現任」 - [HIỆN NHIỆM]|=cán bộ đương chức|+ 現任者|=đào tạo các cán bộ đương chức|+ 現任教養|=にんきちゅう - 「任期中」 - [NHIỆM KỲ TRUNG] |
* Từ tham khảo/words other:
- đường chuyển hoá
- đường cong
- đường cong chuẩn
- dương cực
- đường cùng