| đủ | けっこう - 「結構」|=Bạn không truyền đạt tất cả câu chuyện cũng được, chỉ cần nét chính là đủ|+ 話のすべてを伝えてくれなくてもよい、粗筋で結構だ|=じゅうぶんな - 「充分な」|=たくさん - 「沢山」|=Cãi nhau thế là đủ rồi, hãy bình tĩnh một chút đi.|+ けんかはもう沢山、少しは静かにしてよ。|=たりる - 「足りる」|=たる - 「足る」|=Chúng ta có đủ căn cứ để tin rằng công việc này sẽ tiến triển tốt đẻp.|+ これはうまくいくと信じるに足る十分な根拠がある|=Nhìn tổng thể thì thông tin này khá đủ tin tưởng.|+ 全体から見て、その情報は信頼に足るものだ。 |
* Từ tham khảo/words other:
- đụ
- đừ
- dư âm
- dự án
- đủ ăn