| đánh nhau | あらそう - 「争う」|=đánh nhau cãi nhau om sòm vì chuyện không đâu (chuyện nhỏ nhặt)|+ 細かいことでぶつくさ言って争う|=đánh nhau vì một người phụ nữ|+ 一人の女性をめぐって争う|=đánh nhau với ai vì chuyện gì|+ 〜のことで(人)と争う|=うつあう - 「打つ合う」|=おうだする - 「殴打する」|=けんかをする - 「喧嘩をする」|=こうせん - 「交戦する」|=đánh nhau với những kẻ nổi loạn|+ 抵抗者たちと交戦する|=たたかう - 「戦う」|=おうだ - 「殴打」|=sau vụ việc ẩu đả (vụ đánh nhau) này, bố mẹ của đứa trẻ bị đánh đã khiếu nại lên tận trường.|+ この殴打事件の後、被害者の両親が学区を相手に訴訟を起こした|=こうせん - 「交戦」|=đánh nhau để trả đũa trong ~|+ 〜間の報復的な交戦 |
* Từ tham khảo/words other:
- đánh nhau bằng tay
- đanh ốc
- đánh phá
- danh phẩm
- đánh phấn