| đằng sau | あと - 「後」|=うしろ - 「後ろ」|=áo tắm (áo bơi) kiểu nhìn từ đằng trước giống như áo liền thân nhưng nhìn từ đằng sau trông giống như áo hai mảnh.|+ 前から見るとワンピースで後ろからはビキニに見える水着|=Gọi ai đó từ phía đằng sau|+ 後ろから(人)に声をかける|=Tôi thích ngồi ở ghế phía đằng sau|+ 後ろの方の席がいいのですが|=Bóng ở chỗ nào thế nhỉ? A, thấy rồi. Nó ở đằng kia kìa. Nhìn thấy chưa? Ở đằng sau cái cây ấy|+ ボールどこ行っちゃったの?あ、見つけた。向こうにあるよ。見える?木の後ろ|=こうほう - 「後方」|=bám dính ở phía đằng sau|+ 後方で〜に付着する|=cơn gió thổi tạt qua từ đằng sau|+ 斜め後方から吹く風|=phía đằng sau trung tâm|+ センター後方|=バック |
* Từ tham khảo/words other:
- đằng sau sân khấu
- đáng sợ
- đăng sơn
- dạng sữa
- đăng tải