| sự khai thác | かいたく - 「開拓」|=khai thác lĩnh vực ~|+ 〜の分野を開拓する|=khai thác ứng dụng mới của sản phẩm có sẵn|+ 既存製品の新用途開拓|=たくしょく - 「拓殖」|=はっくつ - 「発掘」|=Pompeii bị chôn vùi dưới lớp nham thạch núi lửa từ năm 79 sau công nguyên và được khai quật lần đầu tiên vào thế kỷ thứ 18.|+ 西暦 79 年以来火山灰に埋没していたポンペイは 18 世紀になって始めて発掘された.|=Một sọ người 160.000 tuổi được tìm thấy ở Ethiopia được coi là hóa thạch cổ nhất mà con người khai quật được cho tới nay.|+ エチオピアで発見された16万年前の頭骨はこれまで発掘されたものの中では最古のヒト化石である |
* Từ tham khảo/words other:
- sự khai thác đá
- sự khai thác than
- sự khai trừ
- sự khai trừ đồ đệ
- sự khai trương