Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sự kế tiếp
そうぞく - 「相続」|=Kể từ khi thừa kế di sản của gia đình, cô ấy đã phải chịu đựng cảm giác tội lỗi mà người khác cũng không thể tưởng tượng nổi.|+ 家族の遺産を相続したばっかりに、彼女は他人が想像もつかないような罪悪感に悩まされるようになった|=ぞくぞく - 「続々」
* Từ tham khảo/words other:
-
sự kề vai
-
sự kém cỏi
-
sự kém đi
-
sự kém hơn
-
sự kèm theo
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sự kế tiếp
* Từ tham khảo/words other:
- sự kề vai
- sự kém cỏi
- sự kém đi
- sự kém hơn
- sự kèm theo