Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sự hững hờ
そえん - 「疎遠」|=Ngay cả chúng tôi cũng có thời kỳ 2~ 3 năm không liên lạc gì với nhau.|+ 我々にも2〜3年疎遠だった時期があった|=Sự hờ hững của bạn bè.|+ 友人との疎遠
* Từ tham khảo/words other:
-
sự hứng khởi
-
sự hứng khởi hưng phấn
-
sự hưng long
-
sự hùng mạnh
-
sự hưng phấn
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sự hững hờ
* Từ tham khảo/words other:
- sự hứng khởi
- sự hứng khởi hưng phấn
- sự hưng long
- sự hùng mạnh
- sự hưng phấn