Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sự hùng mạnh
きょうりょく - 「強力」 - [CƯỜNG LỰC]|=Thúc đẩy sự vận động với sức mạnh lớn.|+ 運動を強力に推進する|=Làm lớn mạnh cái gì|+ 〜を強力なものにする|=Thực hiện chế độ kiểm chứng có kết quả nhờ có sự hùng mạnh|+ 強力で効果的な検証制度の実現|=Chức năng mạnh mẽ thì không có|+ 機能が強力ではない
* Từ tham khảo/words other:
-
sự hưng phấn
-
sự hưng thịnh
-
sự hứng thú
-
sự hứng thú tuyệt vời
-
sự hùng vĩ
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sự hùng mạnh
* Từ tham khảo/words other:
- sự hưng phấn
- sự hưng thịnh
- sự hứng thú
- sự hứng thú tuyệt vời
- sự hùng vĩ