Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sự hối cải
かいしゅん - 「改悛」 - [CẢI THOAN]|=hối hận (ăn nă ân hậ hối cải)|+ 改悛する|=để biểu thị lòng hối cải, anh ta đã quỳ xuống cầu nguyện|+ 改悛の気持ちを表すために、彼はひざまずいて祈った|=tên tội phạm ngoan cố (không hề hối cải)|+ 改悛の情のない罪人
* Từ tham khảo/words other:
-
sự hội đàm
-
sự hỏi đáp
-
sự hối hả
-
sự hối hận
-
sự hồi hộp
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sự hối cải
* Từ tham khảo/words other:
- sự hội đàm
- sự hỏi đáp
- sự hối hả
- sự hối hận
- sự hồi hộp