| sự hoạt động | うごき - 「動き」|=かつどう - 「活動」|=các hoạt động ở trường của học sinh|+ 学生たちの学内での活動|=hoạt động khủng bố|+ テロ活動|=hoạt động ngoài trời|+ アウトドア活動|=かつやく - 「活躍」|=sự hoạt động tại công ty tư nhân|+ 民間企業での活躍|=sự hoạt động trên nhiều lĩnh vực|+ さまざまな分野で活躍|=はたらき - 「働き」|=Sự hoạt động của hệ thần kinh vô cùng phức tạp.|+ 神経の働きはきわめて複雑だ。|=ほんそう - 「奔走」|=nhà hoạt động xã hội|+ 社会奔走家 |
* Từ tham khảo/words other:
- sự hoạt động ngấm ngầm
- sự hoạt động với tư cách một đại lý
- sự hoạt dụng
- sử học
- sự học