| sự hoan hô | かんせい - 「歓声」|=gửi tiếng hoan hô nồng nhiệt|+ 暖かい歓声が送られる|=sân vận động vang dội tiếng hoan hô của các fan hâm mộ|+ スタジアムにファンの歓声がとどろいた|=tiếng hoan hô lớn hơn|+ 歓声がさらに大きくなった|=tiếng hoan hô vang rền|+ 響き渡る歓声|=tiếng hoan hô nhất loạt|+ 一斉に沸き上がる歓声|=ばんざい - 「万歳」 |
* Từ tham khảo/words other:
- sự hoàn lại
- sự hoãn lại
- sự hoàn mỹ
- sự hoan nghênh
- sự hoàn tất việc kiểm tra