| sự hiểu lầm | いきちがい - 「行き違い」|=Có khi sự hiểu lầm giữa hai nước đã dẫn đến chiến tranh.|+ 国と国の間の行き違いが戦争を引き起こすこともある。|=かんちがい - 「勘違い」|=ごかい - 「誤解」|=Sự hiểu lầm (hiểu sai) về mối quan hệ loài người.|+ 人間関係における誤解|=Sự hiểu lầm (hiểu sai) về năng lực của ai|+ (人)の能力についての誤解|=Đừng hiểu lầm (hiểu sai)|+ 誤解[勘違い]しないでください|=Sự hiểu lầm (hiểu sai) về~|+ 〜に関する誤解 |
* Từ tham khảo/words other:
- sự hiểu lầm nghiêm trọng
- sự hiểu rõ
- sự hiểu rõ giá trị
- sự hiểu sai
- sự hiếu thảo