| sự hiếu thảo | おやこうこう - 「親孝行」|=Tôi nghĩ từ bây giờ tôi phải hiếu thảo hơn với bố mẹ.|+ きょうぐらいは親孝行しなくちゃ。|=Đợi đến khi con cái hiếu thảo với bố mẹ thì bố mẹ đã không còn nữa rồi.|+ 親孝行したいときには親はなし。|=こう - 「孝」|=Cô con gái hiếu thảo|+ 孝行娘|=Cậu con trai rất hiếu thảo|+ 孝心の厚い息子|=Cậu con trai hiếu thảo|+ 孝行息子|=こうこう - 「孝行」 |
* Từ tham khảo/words other:
- sự hiểu thấu
- sự hiếu thuận
- sự hiệu triệu
- sự hiểu từ
- sự hình dung