| sự hiếu kỳ | こうき - 「好奇」 - [HẢO KỲ]|=sự tò mò (sự hiếu kỳ) giống như trẻ con về điều gì|+ 〜についての子どものような好奇心|=bảo vệ ai khỏi những ánh mắt tò mò (hiếu kỳ, soi mói)|+ (人)を好奇の目から守る|=nhìn thấy ánh mắt hiếu kỳ của ai đang tò mò (soi mói) ở gương chiếu hậu (của xe)|+ (車の)バック・ミラーに(人)の好奇の目が写っているのが見える|=ものずき - 「物好き」|=Tôi không phải làm việc vì sự hiếu kỳ đâu.|+ 私は物好きに働いているのではない. |
* Từ tham khảo/words other:
- sự hiểu lầm
- sự hiểu lầm nghiêm trọng
- sự hiểu rõ
- sự hiểu rõ giá trị
- sự hiểu sai