Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sự giao tận tay
てわたし - 「手渡し」 - [THỦ ĐỘ]|=Tôi đã không thật sự muốn ăn khay thức ăn cô ấy tự tay mang cho tôi.|+ 彼女が手渡してくれたトレーの食べ物を食べたいという気がしなかった。|=Ông ta giao tận tay cô ấy bức thư sa thải do cô ấy lại đi muộn lần nữa|+ 彼女が再び遅刻をしたとき、彼は彼女に解雇通知を手渡した
* Từ tham khảo/words other:
-
sự giao tế xã hội
-
sự giao thiệp
-
sự giao thiệp với nhau
-
sự giao thông
-
sự giao tiếp với quần chúng
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sự giao tận tay
* Từ tham khảo/words other:
- sự giao tế xã hội
- sự giao thiệp
- sự giao thiệp với nhau
- sự giao thông
- sự giao tiếp với quần chúng