| sự đương nhiên | あたりまえ - 「当たり前」|=khi đã trở thành mẹ, việc bạn lo lắng cho những đứa con là một điều đương nhiên|+ 母親であれば、子供たちについて心配するのは当然(当たり前)だ|=mùa đông trời lạnh là đương nhiên.|+ 冬になれば寒いのは当たり前だ|=とうぜん - 「当然」|=người già hay quên là chuyện đương nhiên|+ 年寄りが物を忘れるのは当然だ |
* Từ tham khảo/words other:
- sự đúp lớp
- sự dứt khoát
- sự đứt mạch máu não
- sự đút túi
- sự duy nhất