| rắc rối | ぎくしゃく|=gần đây, mọi chuyện của họ có vẻ diễn ra không được suôn sẻ lắm (gần đây, quan hệ của họ có vẻ gặp khó khă rắc rối)|+ 最近、彼らはうまくいっていない。/最近、彼らの仲はぎくしゃくしている|=はらん - 「波乱」|=tránh khỏi rắc rối|+ 波乱を巻きおこす|=ふくざつな - 「複雑な」|=adj, adごたごた|=Rắc rối|+ ごたごたと|=ごたごたする|=しんどい|=めんどうくさい - 「面倒臭い」|=やっかい - 「厄介」|=anh chàng rắc rối|+ 実に厄介な男だ |
* Từ tham khảo/words other:
- rắc rối gia đình
- rác rưởi
- rách
- rạch
- rách bươm