| quyền bầu cử | さんせいけん - 「参政権」|=New Zealand là đất nước đầu tiên cho phép phụ nữ có quyền bầu cử|+ ニュージーランドは女性に参政権を与えた最初の国だった|=Công nhận quyền bầu cử của người nước ngoài|+ 外国人に参政権を認める|=せんきょけん - 「選挙権」 - [TUYỂN CỬ QUYỀN]|=ひせんきょけん - 「被選挙権」 - [BỊ TUYỂN CỬ QUYỀN] |
* Từ tham khảo/words other:
- quyền bầu cử phổ thông
- quyền biểu quyết
- quyền bính
- quyền bình đẳng
- quyền bỏ phiếu