| quý trọng | きちょう - 「貴重」|=きちょう - 「貴重」|=quyển sách đó rất quý trọng đối với tôi|+ その本は私にとって非常に貴重である|=thời gian trải nghiệm đó rất quý trọng đối với tôi|+ あの時期の体験は、私にとって大変貴重だったと思う|=kinh nghiệm như thế còn đáng quý trọng hơn cả tiền bạc|+ そのような経験は金より貴重だ|=たっとぶ - 「尊ぶ」|=cố gắng để được mọi người quý trọng|+ 人々に尊ばれる様にせよ|=とうとぶ - 「尊ぶ」|=Giá trị quan về coi trọng tập thể.|+ 集団を尊ぶ価値観 |
* Từ tham khảo/words other:
- quy ước
- quy ước hội viên
- quy về
- quỳ xuống
- quy y